Xã hội và cảm xúc
- Cười một cách tự nhiên, đặc biệt khi nhìn mọi người
- Thích chơi đùa với mọi người và có thể khóc nếu không được chơi nữa
- Bắt chước một số cử chỉ và biểu cảm trên gương mặt như mỉm cười hoặc cau mày
Ngôn ngữ/giao tiếp
- Bắt đầu bi bô
- Biểu cảm khi bi bô và bắt chước những âm thanh nghe được
- Khóc theo nhiều cách khác nhau để thể hiện đang đói, đau hoặc mệt
Nhận thức: (Học tập, suy nghĩ và giải quyết vấn đề)
- Bộc lộ cho bạn biết khi trẻ cảm thấy đang vui hoặc buồn
- Đáp lại khi được nựng
- Lấy đồ chơi bằng 1 tay
- Sử dụng mắt, tay cùng lúc, như nhìn thấy 1 món đồ chơi với tay lấy nó
- Theo dõi mọi chuyển động bằng mắt từ bên này sang bên kia
- Nhìn các khuôn mặt ở khoảng cách gần
- Nhận ra người hoặc vật quen thuộc từ xa
Cử chỉ/Phát triển sinh lý
- Giữ đầu vững mà không cần đỡ
- Đẩy chân xuống khi bàn chân chạm trên bề mặt cứng
- Có thể lật qua lật lại, từ nằm sấp sang nằm ngửa
- Có thể giữ đồ chơi, lắc và lung lay lục lạc
- Đưa tay vô miệng
- Khi nằm sấp có thể chống người lên bằng khủy tay
Dấu hiệu cảnh báo cần đi khám bác sĩ:
- Không nhìn theo vật di chuyển
- Không cười với mọi người
- Không thể giữ đầu vững
- Không tạo ra được âm thanh rúc rích
- Không đưa mọi thứ lên miệng
- Không đẩy chân xuống khi bàn chân đứng trên bề mặt cứng
- Khó khăn khi nhìn bằng 1 hoặc cả 2 mắt theo mọi hướng













